Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)

Our services include activities such as a family dinner evening or a/an (26) ______.

26/30

Our services include activities such as a family dinner evening or a/an (26)______.

camping adventurous trip

trip adventurous camping

adventurous camping trip

adventurous trip camping

Giải thích

C

adventurous: (adj): mạo hiểm - ý kiến/mô tả đặc tính.

camping (V-ing làm adj): cắm trại - chỉ loại hình

trip (n): chuyến đi

Trật tự tính từ trong cụm danh từ: opinion (adventurous) + purpose/type (camping) + noun (trip).

Chọn C. adventurous camping trip: chuyến cắm trại mạo hiểm

→ Our services include activities such as a family dinner evening or an adventurous camping trip.

Dịch: Dịch vụ của chúng tôi bao gồm các hoạt động như một buổi tối ăn tối cùng gia đình hoặc một chuyến cắm trại mạo hiểm.