Our school promotes _________________ living by reducing plastic waste. (SUSTAIN)
Giải thích
sustainable
Vị trí cần điền đứng trước danh từ “living” (lối sống) để bổ nghĩa cho danh từ đó. Trước danh từ ta cần một tính từ.
sustain (v): duy trì
sustainable (adj): bền vững
sustainable living: lối sống bền vững (thân thiện với môi trường).
→ Our school promotes sustainable living by reducing plastic waste.
Dịch nghĩa: Trường học của chúng tôi thúc đẩy lối sống bền vững bằng cách giảm thiểu rác thải nhựa.