Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 35)

Our next-door neighbor was sacked for stealing company property.

196/235

Our next-door neighbor was sacked for stealing company property.

retired.

resigned.

promoted.

dismissed.

Giải thích

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- sack /sæk/ (v): cho thôi việc

A. retire /rɪˈtaɪə(r)/ (v): nghỉ hưu (không dùng với nghĩa bị động)

B. resign /rɪˈzaɪn/ (v): từ chức (không dùng với nghĩa bị động)

C. promote /prəˈməʊt/ (v): thăng chức

D. dismiss /dɪsˈmɪs/ (v): đuổi việc

→ sack = dismiss. Chọn D.

Dịch: Hàng xóm nhà bên chúng tôi đã bị sa thải vì ăn cắp tài sản của công ty.