Our firm is so successful because it is at the cutting of computer technology.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
fringe (n): đường viền
limit (n): giới hạn
verge (n): bờ vực
the cutting edge (of something): giai đoạn mới nhất, tiên tiến nhất trong sự phát triển của một cái gì đó
Tạm dịch: Công ty của tôi đang rất thành công bởi đây là giai đoạn tiên tiến nhất của công nghệ máy tính.
Chọn D