Our class is going to put on a play, A Midsummer Night’s Dream, at the end of term, so everyone’s busy rehearsing their lines for the big performance.
Giải thích
Kiến thức về từ đồng nghĩa
- put on (a play, a show,...) (phr. v): biểu diễn, sản xuất một tiết mục
A. perform /pəˈfɔːm/ (v): biểu diễn
B. review /rɪˈvjuː/ (v): đánh giá
C. sell /sel/ (v): bán
D. write /raɪt/ (v): viết, sáng tác
→ put on = perform. Chọn A.
Dịch: Lớp chúng tôi sẽ biểu diễn vở Giấc mộng đêm hè vào cuối kỳ này, vì vậy mọi người đều đang bận rộn tập thoại chuẩn bị cho một buổi biểu diễn hoành tráng.