Our carefully designed course curriculum is tailored to suit different age groups, ensuring that every learner benefits (24) ______ age-appropriate content.
Giải thích
A. of (prep): của.
B. in (prep): trong.
C. with (prep): với.
D. from (prep): từ.
Ta có cấu trúc động từ đi kèm giới từ cố định: benefit from something (hưởng lợi từ cái gì / nhận được lợi ích từ việc gì).
Chọn D. from
→ ...ensuring that every learner benefits from age-appropriate content.
Dịch nghĩa: ...đảm bảo rằng mọi học viên đều được hưởng lợi từ các nội dung phù hợp với lứa tuổi.