Others say it’s when they’re (35) _______ friends.
Giải thích
B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: be with sb: ở cùng ai
Thông tin: Others say it’s when they’re with friends.
Dịch: Những người khác nói đó là khi họ ở với bạn bè.
Chọn B.
B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: be with sb: ở cùng ai
Thông tin: Others say it’s when they’re with friends.
Dịch: Những người khác nói đó là khi họ ở với bạn bè.
Chọn B.