Organizers hope the event will (3) ______ young people to follow their passions and help others.
Giải thích
Trước chỗ trống là động từ khuyết thiếu “will”, theo sau phải là một động từ nguyên thể.
A. motivate (v): thúc đẩy, khuyến khích
B. motivation (n): động lực
C. motivated (adj): có động lực, được tác động, chỉ cảm xúc, trạng thái
D. motivating (adj): tạo động lực, truyền cảm hứng, chỉ tính chất của sự vật, sự việc
→ Xét các đáp án, ta thấy “motivate” là động từ nguyên thể, phù hợp với cấu trúc “will + V-infinitive”.
→ Organizers hope the event will motivate young people to follow their passions and help others. (Ban tổ chức hy vọng sự kiện sẽ truyền động lực cho những người trẻ theo đuổi đam mê và giúp đỡ người khác.)
Chọn A.