Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Tìm lỗi sai - Mức độ nhận biết (Phần 1)

Optimists that in the future we will be living in a cleaner environment, breathe fresher air and eating healthier food.

22/50

Optimiststhatinthefuturewewillbelivinginacleanerenvironment,breathefresherairandeatinghealthierfood.

believe

living

breathe

eating

Giải thích

Kiếnthức:Cấu trúcsonghành

Giảithích:Khithôngtintrongmộtcâuđượcđưaradướidạngliệtthìcácthànhphầnđượcliệtkêphải tươngứngvới nhau vềtừloi (noun-noun,adjective-adjective, …) hoặc thìcủađộngtừ.

breathe=> breathing

Tạmdịch:Nhữngngườilạcquantinrằngtrongơnglaichúngtasẽsốngtrongmôitrườngsạchhơn,hít thởkhôngkhí tươihơn vàăn thứcăn lành mạnhhơn.

Đápán: C