Optimists that in the future we will be living in a cleaner environment, breathe fresher air and eating healthier food.
Giải thích
Kiếnthức:Cấu trúcsonghành
Giảithích:Khithôngtintrongmộtcâuđượcđưaradướidạngliệtkêthìcácthànhphầnđượcliệtkêphải tươngứngvới nhau vềtừloại (noun-noun,adjective-adjective, …) hoặc thìcủađộngtừ.
breathe=> breathing
Tạmdịch:Nhữngngườilạcquantinrằngtrongtươnglaichúngtasẽsốngtrongmôitrườngsạchhơn,hít thởkhôngkhí tươihơn vàăn thứcăn lành mạnhhơn.
Đápán: C