One-third of adults worldwide have high blood (634) _______, and up to 347 million have diabetes.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng
A. force (n): lực
B. tension (n): sức căng
C. pressure (n): áp lực, áp xuất
D. circulation (n): sự lưu thông
Ta có: blood pressure: huyết áp. Chọn C.
Dịch: Một phần ba số người trưởng thành trên toàn thế giới bị huyết áp cao và có tới 347 triệu người mắc bệnh tiểu đường.