One study shows that 91% of people who (14) ______ access to food married over the age of 19.
Giải thích
Đáp án đúng là: D
A. assured: cam đoan, quả quyết (dùng lời nói)
B. insured: bảo hiểm
C. ensured: bảo đảm (dùng hành động khiến việc gì xảy ra)
D. secured: có được, đạt được cái gì
- Thông tin: One study shows that 91% of people who (14) ______ access to food married over the age of 19. (Một nghiên cứu cho thấy 91% những người ______ tiếp cận với thực phẩm đã kết hôn khi trên 19 tuổi)
" Chọn D, các phương án khác chưa thích hợp về nghĩa.
Dịch:
One study shows that 91% of people who secured access to food married over the age of 19. (Một nghiên cứu cho thấy 91% những người có được sự tiếp cận với thực phẩm đã kết hôn khi trên 19 tuổi)