One of __________ skills we learn at school is using body language. (PRESENT)
Giải thích
Trước danh từ “skills” cần một danh từ hoặc tính từ để tạo thành cụm danh từ
present (v): trình bày
presentation (n): bài thuyết trình => presentation skills: kỹ năng thuyết trình
One of presentation skills we learn at school is using body language.
(Một trong những kĩ năng thuyết trình chúng tôi học ở trường là sử dụng ngôn ngữ cơ thể.)
Đáp án: presentation