one octopus orange office
Giải thích
Đáp án A.
Đọc là / ʌ /, còn lại đọc là /c/
A. one / wʌn / (n): một
B. octopus / ' ɑktəpəs/ (n): con bạch tuộc
C. orange / 'ɑrɪndʒ / (n, adj): quả cam, màu da cam
D. office / 'ɑfɪs / (n): cơ quan, văn phòng
Đáp án A.
Đọc là / ʌ /, còn lại đọc là /c/
A. one / wʌn / (n): một
B. octopus / ' ɑktəpəs/ (n): con bạch tuộc
C. orange / 'ɑrɪndʒ / (n, adj): quả cam, màu da cam
D. office / 'ɑfɪs / (n): cơ quan, văn phòng