On Easter Sunday in Argentina, people __________ eggs with family members and friends.
Giải thích
A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. exchange (v): trao đổi
B. give (v): trao, tặng
C. have (v): có
D. celebrate (v): tổ chức kỉ niệm
On Easter Sunday in Argentina, people exchange eggs with family members and friends.
(Vào Chủ nhật Phục sinh ở Argentina, mọi người trao đổi trứng với các thành viên trong gia đình và bạn bè.)
Chọn A