of wildlife preservation and ensuring visitors cause the least
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. interference /ˌɪntəˈfɪərəns/ (n): sự can thiệp (xen vào làm ảnh hưởng công việc của ai)
B. interruption /ˌɪntəˈrʌpʃn/ (n): sự gián đoạn (ngắt quãng hoặc dừng tạm thời cái gì đó)
C. disturbance /dɪˈstɜːbəns/ (n): sự quấy rầy, làm phiền, xáo trộn
D. distraction /dɪˈstrækʃn/ (n): sự sao nhãng, mất tập trung
Dịch: ...đảm bảo du khách tạo ra tác động tối thiểu lên môi trường tự nhiên.
Chọn C.
Bài hoàn chỉnh | Dịch bài đọc |
Explore the Eco World SERENGETI NATIONAL PARK Tanzania safari is a once-in-a-lifetime experience. From the wild natural landscapes to the magnificent animals that roam the land, Tanzania draws in those looking for adventure like no other. Safari Home to colossal herds of animals like zebras, gazelles, and gnu. Take a ride with us around the park and behold upon the glorious sight. Local Guidance The local guides go out of their way with a view to laying emphasis on the importance of wildlife preservation and ensuring visitors cause the least disturbance to the ecosystem. Witnessing the great migration It is the only place in Africa where land-animal migrations still take place. | Khám Phá Thế Giới Sinh Thái CÔNG VIÊN QUỐC GIA SERENGETI Khám phá safari ở Tanzania là một trải nghiệm có một không hai. Từ cảnh quan thiên nhiên hoang dã đến những loài động vật hùng vĩ lang thang trên vùng đất rộng lớn, Tanzania cuốn hút những tâm hồn phiêu lưu theo cách không nơi nào sánh bằng. Trải nghiệm Safari Là nơi sinh trưởng của những đàn động vật khổng lồ như ngựa vằn, linh dương hươu và linh dương đầu bò. Đồng hành cùng chúng tôi trong chuyến tham quan quanh công viên và chiêm ngưỡng khung cảnh choáng ngợp này. Hướng dẫn địa phương đầy tâm huyết Các hướng dẫn viên người bản địa luôn nỗ lực hết mình để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bảo tồn động vật hoang dã và đảm bảo du khách tạo ra tác động tối thiểu lên môi trường tự nhiên. Chứng kiến cuộc đại di cư Đây là nơi duy nhất ở Châu Phi nơi bạn vẫn có thể chứng kiến cuộc di cư của các loài động vật trên đất liền. |