_______ of the change in meeting time, George arrived late.
Giải thích
Đáp án đúng: B
Rút gọn 2 mệnh đề cùng chủ ngữ, hành động ở mệnh đề đầu xảy ra trước và bị động → dùng ‘(not) having been P2’.
Dịch: Không được thông báo về việc thay đổi giờ họp, George đã đến muộn.