Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 8

Of course I’ll pay you back next week. You can bank on it. A. examine. B. expect. C. save. D. use.

27/50

Of course I’ll pay you back next week. You can bank on it.    

examine.

expect.

save.

use.

Giải thích

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- bank on sth (phr. v): tin tưởng, mong đợi điều gì sẽ xảy ra

A. examine /ɪɡˈzæmɪn/ (v): kiểm tra

B. expect /ɪkˈspekt/ (v): mong đợi

C. save /seɪv/ (v): tiết kiệm, cứu

D. use /juːz/ (v): sử dụng

→ bank on = expect. Chọn B.

Dịch: Tất nhiên tuần sau tôi sẽ trả tiền cho bạn. Bạn có thể tin tưởng vào điều đó.