Odd one out.
Giải thích
A. morning (danh từ): buổi sáng
B. afternoon (danh từ): buổi chiều
C. evening (danh từ): buổi tối
D. Monday (danh từ): thứ Hai
Phương án D chỉ ngày trong tuần, các phương án khác chỉ các buổi trong ngày.
A. morning (danh từ): buổi sáng
B. afternoon (danh từ): buổi chiều
C. evening (danh từ): buổi tối
D. Monday (danh từ): thứ Hai
Phương án D chỉ ngày trong tuần, các phương án khác chỉ các buổi trong ngày.