Occasionally I'll have a piece of chocolate, but it's very rare.
Giải thích
Đáp án đúng: B
Occasionally (adv): đôi khi, thỉnh thoảng >< level of frequency: 70%: mức độ thường xuyên: 70%
Dịch: Thỉnh thoảng tôi sẽ ăn 1 miếng sô-cô-la, nhưng rất hiếm.
Đáp án đúng: B
Occasionally (adv): đôi khi, thỉnh thoảng >< level of frequency: 70%: mức độ thường xuyên: 70%
Dịch: Thỉnh thoảng tôi sẽ ăn 1 miếng sô-cô-la, nhưng rất hiếm.