Ở người, bệnh Huntington (HTT) là bệnh di truyền do 1 gene trên cặp nhiễm sắc thể thường gây ra phân li độc lập với gene quy định nhóm máu hệ ABO. Xét thông tin di truyền về 2 tính trạng trên
Giải thích
Đápán:10
- Từkiểuhìnhcủabố,mẹvàemgái củangườichồngsuyrabệnhHTTdoalelletrộitrênNSTthường quy định, alelle lặn tương ứng quy định kiểu hình bình thường.
- Quyước: alelle D–bệnh HTT,alelled– khôngbị bệnh HTT.
- Genquy địnhnhóm máu nằmtrên nhiễmsắcthểthường.
- Cácgenequyđịnh tínhtrạng HTTvàtínhtrạngnhómmáu hệABOditruyền phânli độclập.
Giađìnhbênchồng | Giađìnhbênvợ | ||||||
Thànhviên | Bệnh HTT | Nhóm máu | Kiểu gen | Thànhviên | Bệnh HTT | Nhóm máu | Kiểu gen |
Ông nội | Có | AB | DdIAIB | Bàngoại | Không | B | ddIBIo |
Bànội | Không | A | ddIAI𝑜 | Ông ngoại | Có | AB | DdIAIB |
Bố | Có | A | DdIAI𝑜 | Mẹ | Không | B | ddIBIo |
Mẹ | Có | B | DdIBIo | Bố | Có | A | DdIAI− |
Anhtraicủa bố | Không | B | ddIBIo | Emtraicủamẹ | Không | B | ddIBI− |
Chị gái | Có | O | D-IoIo | Vợ | Không | A | ddIAI𝑜 |
Chồng | Không | B | ddIBIo |
|
|
|
|
Em gái | Có | B | D-IBIo |
|
|
|
|