159 câu trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối tri thức Bài 4 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án - Phần 3

Ở một sinh vật nhân sơ, do đột biến điểm mà từ allele A đã linh thành các allele A1, A2, A3 theo bảng dưới đây:

14/30

Ở một sinh vật nhân sơ, do đột biến điểm mà từ allele A đã linh thành các allele A1, A2, A3 theo bảng dưới đây:

Mạch gốc của allele A:

Mạch gốc của allele A1

3’...TAC TTC AAA CCG CCC...5’

3’...TAC TTC AAA CCA CCC...5’

Mạch gốc của allele A2

Mạch gốc của allele A3

3’...TAC ATC AAA CCG CCC...5’

3’...TAC TTC AAA TCG CCC...5’

Biết rằng các codon sẽ mã hóa cho các amino acid sau: 5’AUG3’\( \to \) Met; 5’AAG3’\( \to \)Lys; 5’UUU3’\( \to \)Phe; (5’GGC3’; 5’GGG3’ và 5’GGU3’) \( \to \) Gly; 5’AGC3’ \( \to \) Ser

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về các dạng đột biến trên?

a

Allele A nhiều hơn 1 liên kết hydrogen so với allele A1.

ĐúngSai
b

Cả 3 allele đột biến chỉ làm thay đổi một amino acid trong chuỗi polypeptide tạo ra.

ĐúngSai
c

Chuỗi polypeptide tạo ra bị thay đổi từ ít đến nhiều theo thứ tự là A1 -> A3 -> A2.

ĐúngSai
d

Phân tử mRNA do allele A2 phiên mã tạo ra ngắn hơn mRNA do các allele khác tạo ra.

ĐúngSai
Giải thích

- a đúng vì đột biến thay cặp G-C bằng cặp A-T làm giảm 1 liên kết hydrogen.

- b sai vì allele   A2 bị thay đổi nhiều amino acid.

- c đúng vì:

            + allele   A1: Thay từ CCG \( \to \) CCA làm codon GGC \( \to \) GGU nhưng đều mã hóa 1 amino acid \( \to \) chuỗi polypeptide không đổi.

            + allele   A2: Xuất hiện mã kết thúc sớm làm mất nhiều amino acid.

            + allele   A3: Thay từ CCG \( \to \) TCG làm codon GGC \( \to \)AGC\( \to \) chuỗi polypeptide đổi từ Gly\( \to \) Ser.

- d đúng  vì triplet ATC codon: 5’UAG3’ là codon kết thúc.