Ở một loài vi khuẩn, operon A gồm 3 gen cấu trúc mã hóa 3 enzim (X, Y, Z) tham gia chuyển hóa chất A, được sắp xếp theo thứ tự P – O – X – Y – Z (P là vùng khởi động, O là vùng vận hành).
Giải thích
S ,S ,Đ ,S
32/44
Ởmộtloàivikhuẩn,operonAgồm3gen cấutrúcmãhóa3enzim(X,Y,Z)thamgiachuyển hóa chất A, được sắp xếp theo thứ tự P – O – X – Y – Z (P là vùng khởi động, O là vùng vận hành).
Các trình tự ADN bình thường được ký hiệu P*, O*, X*, Y*, Z*. Người ta tạo ra 6 chủng vi khuẩn có kiểu gen lưỡng bội về operon A bằng cách chuyển thêm operon A từ bên ngoài vào tế bào vi khuẩn. LượngenzimcóhoạttínhcủacácenzimX,Y,Ztrong4chủngvikhuẩn(1,2,3,4)đượcxácđịnhnhư trong Bảng 4. Biết rằng, các chủng vi khuẩn được nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng không cóchất A và gen điều hòa của operon A ở các chủng đều hoạt động bình thường.
Bảng4
Chủng | Kiểugen | Lượngenzimcóhoạttính | ||
| X | Y | Z | |
1 | P+O+X+Y+Z+/ P+O+X+Y+Z+ | - | - | - |
2 | P+O-X+Y-Z+/ P+O+X-Y+ Z+ | ++ | - | ++ |
3 | P+O-X+Y+Z+/ P+O+X+Y+ Z+ | ++ | ++ | ++ |
4 | P+O-X+Y+Z+/ P+O-X-Y+ Z- | ++ | ++++ | ++ |
5 | P+O-X-Y+Z+/ P+O+X+Y-Z+ | ? | ? | ? |
6 | P-O-X+Y-Z+/ P+O-X+Y+Z- | ? | ? | ? |
Chú thích:
- :không cóhoạt tính:
++,++++:cácmứchoạttínhtừ thấpđến cao;
?: chưađượckhảo sát.
LượngenzimcóhoạttínhcủacácenzimX,Y,Zởchủngvikhuẩn5vàchủngvikhuẩn6chưađược khảo sát. Dự đoán lượng enzim có hoạt tính của mỗi enzim X, Y, Z ở mỗi chủng vi khuẩn 6
X(++++), Y(++)vàZ (++)
X(++++), Y(++)vàZ(-)
X(++),Y(++) vàZ(-)
X(++), Y(++)vàZ (++)
S ,S ,Đ ,S