Bộ 20 đề thi ôn luyện THPT Quốc gia môn Sinh học có lời giải năm 2022 (Đề 9)

Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen A, a và B, b phần li độc

37/40

Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen A, a và B, b phần li độc lập quy định. Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B quy định quả dẹt; khi chỉ có một trong hai alen trội A hoặc B quy định quả tròn; khi không có alen trội nào quy định quả dài. Tính trạng màu sắc hoa do cặp gen D, d quy định; alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Tiến hành tự thụ phấn cây có kiểu hình quả dẹt, hoa đỏ thu được ở F1 37,5% cây quả dẹt, hoa đỏ; 31,25% cây quả tròn, hoa đỏ; 18,75% cây quả dẹt, hoa trắng và 6,25% cây quả dài, hoa đỏ. Biết rằng không có đột biến và hoán vị gen trong quá trình lai tạo, cho các phát biểu sau đây về phép lai:

I. Kiểu gen của P có thể là ADadBb.

II. Trong số các cây quả tròn, hoa đỏ ở F1; cây thuần chủng chiếm 10%.

III. Ở F1, có 3 kiểu gen quy định kiểu hình quả tròn, hoa đỏ.

IV. Cho P lai phân tích thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình là 1 : 2 :1.

Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu không chính xác?

4.

1.

2.

3.

Giải thích

Chọn đáp án D

Nhận thấy ở F1 thu được 9 dẹt (A-B-) : 6 tròn (3A-bb + 3aaB-): 1 dài (aabb) và 3 đỏ (D-) : 1 trắng (dd), tỉ lệ chung khác với tỉ lệ phân li độc lập (9 : 6 : 1)(3 : 1), có tổng  tổ hợp giao tử, mỗi bên bố mẹ cho 4 loại giao tử chứng tỏ 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng chi phối, liên kết hoàn toàn.

Trong tương tác 9:6:1, vai trò của mỗi locus trong việc hình thành kiểu hình là như nhau, không mất tính chất tổng quát coi cặp A/a liên kết hoàn toàn với cặp alen D/d.

I.Sai, đời con không có kiểu hình adadbb,P không cho giao tử ab¯d nên (P) dị hợp tử chéo, kiểu gen AdaDBb

II. Sai, tỉ lệ cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng =0,25×0,25=1/16. Trong số cây hoa đỏ, quả tròn tạo ra thì cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng chiếm 1/5=20%.

III. Đúng, các kiểu gen quy định quả tròn, hoa đỏ bao gồm AdaDbb,aDaDBb,aDaDBB

IV. Sai, PAdaDBb×adadbb

F11Adad,1aDad1Bb,1bbF11AdadBb,1aDadBb,1Adadbb,1aDadbb

Tỉ lệ kiểu hình: 1 hoa trắng quả dẹt: 1 hoa đỏ quả tròn: 1 hoa trắng quả tròn: 1 hoa đỏ quả dài