Ở một loài thực vật, dạng kiểu dại (không đột biến) có hoa màu xanh. Người ta sử dụng bức xạ tạo ra ba dòng đột biến đều có hoa màu trắng va khó phân biệt được bằng mắt thường
Nội dung | Đúng | Sai |
a)Tính trạng màu hoa do 2 cặp gen không alen tương tác quy định. | Đ |
|
b)Phép lai 4 cho đời F1 có kiểu gen dị hợp tử về 2 cặp gen. | Đ |
|
c)Cho cây F1 của phép lai 4 giao phấn với cây F1 của phép lai 5 thu được F2: 75% cây hoa xanh: 25% cây hoa trắng. | Đ |
|
d)F2 của phép lai 5 và F2 của phép lai 6 có tỉ lệ kiểu hình khác nhau. | Đ |
|
Hướng dẫn giải
- Trắng 2 Trắng 3 à Xanhà Tương tác gen quy định.
Trắng 1,2, 3 lần lượt lai với xanh à F1: 100% xanh à F2 có tỷ lệ 3: 1. Thế hệ lai được hình
thành từ 4 kiểu tổ hợp giao tử à Xanh dị hợp 1 cặp gen
- Mặt khác có 3 dòng hoa trắng, nếu 3 cặp gen chi phối không thỏa mãn trắng x trắng à trắng.
à a đúng.
- Có 2 cặp gen, gen 1 có 2 alen (A, a); gen 2 có 3 alen (B, b, b1).
- Quy ước: A-B-: Xanh; các TH còn lại trắng.
Trắng thuần chủng có AAbb; AAb1b1; aaBB; aabb; aab1b1
Kiểu của dòng 1,2,3: AAbb; aaBB và AAb1b1
à Dòng 3 x dòng 1 và 2 đều cho hoa xanh
à Dòng 3: aaBB; Dòng 1: AAbb; Dòng 2: AAb1b1
Các TH khác không thỏa mãn
TT | Phép lai giữa các cây ở P | Kiểu hình các cây F1 | Kiểu hình các cây ở đời con |
1 | Hoa trắng 1 × Hoa xanh AAbb x AABB | 100% cây hoa xanh | F2: 75% cây hoa xanh: 25% cây hoa trắng |
2 | Hoa trắng 2 × Hoa xanh AAb1b1 x AABB | 100% cây hoa xanh | F2: 75% cây hoa xanh: 25% cây hoa trắng |
3 | Hoa trắng 3 × Hoa xanh aaBB x AABB | 100% cây hoa xanh | F2: 75% cây hoa xanh: 25% cây hoa trắng |
4 | Hoa trắng 1 × Hoa trắng 2 AAbb x AAb1b1 | 100% cây hoa trắng AAbb1 | Không có dữ liệu |
5 | Hoa trắng 1 × Hoa trắng 3 AAbb x aaBB | 100% cây hoa xanh AaBb | Không có dữ liệu à9:7 |
6 | Hoa trắng 2 × Hoa trắng 3 AAb1b1x aaBB | 100% cây hoa xanh | Fa: 75% cây hoa trắng: 25% cây hoa xanh |