Ở một loài động vật, xét một bệnh di truyền do một đột biến điểm làm allele bình thường M thành allele đột biến m. Có một số thông tin di truyền được cho bởi 2 bảng dưới đây:
Giải thích
Chọn B
A sai. Dựa trên trình tự mạch khuôn của allele M và allele m ® đã xảy ra đột biến thay thế 1 C thành 1 T trên mạch khuôn hay đột biến thay thế 1 cặp G-C thành 1 cặp A-T.
B đúng. Dựa vào bảng mã: CTT-Glu; GTA-His; AAA-Phe ® trật tự amino acid của allele m là Glu-His-Phe.
C sai. Nếu allele M có 300 nucleotide loại T thì allele m có 301 loại T.
D sai. Trên mạch khuôn của allele M có 1C bị đột biến thay thế thành 1T ® số nucleotide loại T trên mạch khuôn của allele m nhiều hơn allele M là 1 nucleotide.
® Khi allele m phiên mã 1 lần thì cần số nucleotide môi trường cung cấp loại A nhiều hơn allele M 1 nucleotide.
Þ Nếu allele M phiên mã 1 lần cần môi trường cung cấp 250 nucleotide loại A thì allele m phiên mã 2 lần cần 502 nucleotide loại A.