85 câu trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối tri thức Bài 10 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án - Phần 2

Ở một loài động vật, con cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới XY. Tính trạng màu mắt được quy định bởi một gen có 4 alen nằm

21/45

Ở một loài động vật, con cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới XY. Tính trạng màu mắt được quy định bởi một gen có 4 alen nằm ở vùng không tương đồng trên X, các alen trội là trội hoàn toàn. Thực hiện 3 phép lai thu được kết quả ở bảng sau:

STT

Phép lai P

Tỉ lệ kiểu hình F1 (%)

Mắt đỏ

Mắt trắng

Mắt vàng

Mắt nâu

1

♂ mắt đỏ (a)  ♀ mắt đỏ (b)

75

0

0

25

2

♂ mắt vàng (c)  ♀ mắt trắng (d)

0

50

50

0

3

♂ mắt nâu (e)  ♀ mắt vàng (f)

0

25

25

50

Biết rằng không xảy ra đột biến và sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường. Theo lí thuyết, nhận định nào sau đây đúng hay sai?

a

Có tối đa 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình mắt nâu.

ĐúngSai
b

Có 2 sơ đồ lai phù hợp với phép lai 3.

ĐúngSai
c

Cho (d) giao phối với (e), thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình.

ĐúngSai
d

Nếu cho con đực mắt đỏ lai với con cái mắt nâu sẽ có tối đa 3 sơ đồ lai đều thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1

ĐúngSai
Giải thích

Nội dung

Đúng

Sai

a)Có tối đa 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình mắt nâu.

 

S

b)Có 2 sơ đồ lai phù hợp với phép lai 3.

 

S

c)Cho (d) giao phối với (e), thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình.

Đ

 

d)Nếu cho con đực mắt đỏ lai với con cái mắt nâu sẽ có tối đa 3 sơ đồ lai đều thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1.

 

S

 

Hướng dẫn giải

Phép lai 1: mắt đỏ (a) × mắt đỏ (b) → 3 mắt đỏ : 1 mắt nâu --> đỏ trội so với nâu

Phép lại 3: mắt nâu (e) x mắt vàng (1) → 1 trắng : 1 vàng: 2 nâu --> nâu trội so với vàng trắng; vàng trội so với trắng

à Thứ tự trội lận: đỏ > nâu > vàng > trắng.

Quy ước: A1: lông đô > A2: lông nâu >A3: lông vàng > A4: lông trắng.

PL1: XA1Y (a) x XA1XA2 (b) à 1XA1XA1: 1XA1XA2:1XA1Y: 1XA2Y

PL2: XA3Y (c) x XA4XA4 (d) à 1XA3XA4: 1XA3Y

PL3: XA2Y (e) x XA3XA4 (f) à 1XA2XA3: 1XA2XA4:1XA3Y: 1XA4Y

Xét các phát biểu:

a sai, có 4 kiểu gen quy định kiểu hình mắt nâu: XA2Y; XA2XA2/3/4

b sai, có 1 sơ đồ lai phù hợp với phép lai 3.

c đúng, XA4XA4 (d) x XA2Y (e) → 1XA2XA4: 1XA4Y à KH, KG: 1:1

d sai,mắt đỏ x mắt nâu: XA1Y x XA2XA2/3/4 à tỉ lệ kiểu hình 1:2:1.