15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

Numerous problems have immingled together. A. fixed B. extinguished C. combined D. hold

908/5750

Numerous problems have immingled together.

fixed

extinguished

combined

hold

Giải thích

C

Fix (v): sửa; gắn cố định

Extighuish (v): dập tắt

Combine (v): kết hợp, pha trộn ~ immingle (v): trộn, hòa trộn

Hold (v): nắm; tổ chức

Dịch: Một vài vấn đề đã trộn lẫn vào nhau.