Now read and write true or false. (Bây giờ đọc và viết đúng hoặc sai.)
Giải thích
1. true | 2. true | 3. false | 3. true | 4. true |
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi có môn toán vào buổi sáng.
2. Tôi có môn thể chất vào buổi chiều.
3. Tôi có tham gia câu lạc bộ bơi lội vào buổi tối.
4. Tôi có tham gia câu lạc bộ tiếng anh trước bữa trưa.
5. Tôi có môn nghệ thuật sau bữa trưa.