Now, listen and circle (Bây giờ, hãy lắng nghe và khoanh tròn)
Giải thích
1. tonight | 2. bowling alley | 3. present | 4. Saturday |
Hướng dẫn dịch:
1. Becky đang gặp Joe tại hội chợ tối nay.
2. Toby sẽ đến sân chơi bowling vào tối thứ bảy.
3. Becky đang mua một món quà vào chiều thứ bảy.
4. Becky và Toby hẹn nhau lúc 3 giờ chiều. vào thứ bảy.
