17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2) (Part 2)

Now, don’t tell anyone else what I’ve just told you. Remember, it is

197/500

Now, don’t tell anyone else what I’ve just told you. Remember, it is  ________.

confidence

confident

confidential

confidentially

Giải thích

Đáp án C.

Tạm dịch: bây giờ, đừng nói với ai những gì tôi đã nói cho cậu. Phải nhớ nó là bí mật.

Ở đây từ cần điền phải là tính từ vì vậy đáp án D. confidentially (adv) confidence (n) bị loại. Xét về mặt nghĩa từ confident:tự tin nên không phù hợp.

Ex: He’s so self-confident that no one can undermine him: Anh ấy tự tin đến mức không ai có thế làm nhụt chí cậu ta

Chỉ còn lại C. confidential:bí mật là phù họp về cả ngữ pháp lẫn ngữ nghĩa.

Ex: a confidential government report: Báo cáo chính phủ tuyệt mật.