17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

Now, don’t tell anyone else what I’ve just told you. Remember, it is

697/1926

Now, don’t tell anyone else what I’ve just told you. Remember, it is  ________.

confidence

confident

confidential

confidentially

Giải thích

Đáp án C.

Tạm dịch: bây giờ, đừng nói với ai những gì tôi đã nói cho cậu. Phải nhớ nó là bí mật.

Ở đây từ cần điền phải là tính từ vì vậy đáp án D. confidentially (adv) confidence (n) bị loại. Xét về mặt nghĩa từ confident:tự tin nên không phù hợp.

Ex: He’s so self-confident that no one can undermine him: Anh ấy tự tin đến mức không ai có thế làm nhụt chí cậu ta

Chỉ còn lại C. confidential:bí mật là phù họp về cả ngữ pháp lẫn ngữ nghĩa.

Ex: a confidential government report: Báo cáo chính phủ tuyệt mật.