17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

Now, don't tell anyone else what I have just told you. Remember it is .

1798/1926

Now, don't tell anyone else what I have just told you. Remember it is ________.

confidential

confident

confidence

confidant

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

confidential (a): kín, mật confident (a): tự tin 

confidence (n): sự tự tin confidant (n): bạn tâm tình 

Vị trí này ta cần một tính từ, vì phía trước có “to be” và diễn tả bản chất tính chất của sự vật sự việc. Về nghĩa, tính từ “confidential” phù hợp hơn 

Tạm dịch: Bây giờ, đừng nói với ai khác những gì tôi vừa nói với bạn. Hãy nhớ nó là bí mật 

Chọn A