15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 60)

Now, don’t tell anyone else what I have just told you. Remember it is ___________. A. confidential B. confident C. confidence D. confidant

203/330

Now, don’t tell anyone else what I have just told you. Remember it is ___________

confidential

confident

confidence

confidant

Giải thích

Đáp án A

confidential(adj): bí mật                                          confident (adj): tự tin

confidence (n): sự tự tin                                            confidant (n): người đáng tin cậy

It is + Adj =>loại C và D

Câu này dịch như sau: Bây giờ, đừng kể cho ai nghe điều tôi đã nói với bạn. hãy nhớ nó là bí mật.