Nora hardly never misses an opportunity to play in the tennis tournaments. A. hardly never B. an C. to play D. in
Giải thích
Đáp án A
Kiến thức: Trong câu không dùng thể phủ định hai lần: đã có “hardly” thì không được dùng “never”
hardly never => hardly ever hoặc never
Tạm dịch: Nora hiếm khi/ không bao giờ bỏ lỡ cơ hội chơi trong các trận đấu banh nỉ.