None of US has ever_ of cheating in class. declared persisted approved concluded
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
A. declared: tuyên bố
B. persisted: khăng khăng, cố chấp
C. approved: chấp nhận, tán thành
D. concluded: kết luận, tổng kết
approve of + somebody/something: đồng ý, tán thành với ai/ cái gì.
Chọn C.
Dịch: Không ai trong chúng ta từng chấp nhận việc gian lận trong lớp học.