Nối mỗi sự kiện ở cột A với thời điểm phù hợp ở cột B.
13/26
Nối mỗi sự kiện ở cột A với thời điểm phù hợp ở cột B.
A | B |
1. Phát sinh các ngành động vật, phân hóa tảo. | a. Kỉ Silurian |
2. Thực vật lên cạn, tảo biển ngự trị. | b. Kỉ Permian |
3. Động vật lên cạn, xuất hiện thực vật có mạch. | c. Kỉ Carboniferous |
4. Phân hóa cá xương, phát sinh lưỡng cư và côn trùng. | d. Kỉ Cambrian |
5. Dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện. Lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát. | e. Kỉ Cretaceous |
6. Phân hóa bò sát, phân hóa côn trùng. | g. Kỉ Quaternary (Đệ tứ) |
7. Cây hạt trần ngự trị, xuất hiện khủng long và động vật có vú đầu tiên. | h. Kỉ Ordovician |
8. Cây hạt trần ngự trị, bò sát cổ ngự trị, xuất hiện thực vật có hoa. | i. Kỉ Devonian |
9. Tuyệt diệt bò sát cổ, thực vật có hoa phân hóa mạnh. | k. Kỉ Triassic |
10. Phát sinh linh trưởng, phân hóa chim, thú, côn trùng, cây có hoa ngự trị. | l. Kỉ Tertiary (Đệ tam) |
11. Phát sinh loài người. | m. Kỉ Jurassic |
Lời giải:
1-d; 2-h; 3-a; 4-i; 5-c; 6-b;7-k; 8-m; 9-e; 10-l; 11-g.