Nối các từ với nghĩa phù hợp.
2/4
Nối các từ với nghĩa phù hợp.
Sưa |
| Loại cây thân gỗ, lá cây to, hình trái tim gần như tròn, quả ăn được. |
Ngõa | Loại cây gần giống như cây xoài, mọc hoang, thân cây to, quả dẹt và cong như có mỏ, ăn được và có vị chua. | |
Quéo | Loại cây gỗ nhỡ, tán thưa, hoa trắng và thơm, có thể được trồng làm cây cảnh quan đường phố, được xếp vào nhóm cây cần bảo vệ nghiêm ngặt. |
0/3000 ký tự
Giải thích
