Nick was very _______ when he saw the spider coming out from the drawer.
Giải thích
Đáp án đúng: D
A. frightening (adj): đáng sợ
B. frighten (v): gây sợ hãi
C. frighteningly (adv): một cách đáng sợ
D. frightened (adj): sợ hãi
Tính từ đuôi ing là các tính từ có phần hậu tố là ing, được sử dụng để miêu tả tính cách, tính chất đặc điểm của người/ sự vật/ sự việc/ hiện tượng.
Tính từ đuôi ed thường được dùng để diễn tả cảm xúc, cảm nhận của người, vật về một sự vật/ sự việc/ hiện tượng/ tình huống nào đó.
→ chọn tính từ đuôi ed.
Dịch nghĩa: Nick rất sợ hãi khi nhìn thấy con nhện chui ra từ ngăn kéo.