Nick: The two leaders ______ for talks later today. Olivia: I hope they reach a good agreement. A. will meet B. are meeting C. have met D. are going to meet
Giải thích
B
Dịch: Nick: Hai nhà lãnh đạo ______ để đàm phán vào cuối ngày hôm nay.
Olivia: Mình hy vọng họ sẽ đạt được một thỏa thuận tốt.
Câu nói về một sự kiện đã được lên lịch chính thức (lãnh đạo gặp nhau trong ngày hôm nay
=> dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả kế hoạch cố định trong tương lai gần.
=> Chọn B. are meeting