Nick can jump higher / more high than Mike.
Giải thích
higher
Cấu trúc so sánh hơn của trạng từ (mở rộng tính từ):
Adj/ Adv ngắn: S + V + Adj/ Adv ngắn + -er + than + O/ N/ Clause.
Adj/ Adv dài: S + V + more + Adj/ Adv dài + than + O/ N/ Clause.
Trong câu có “high” là tính từ ngắn à chuyển sang so sánh hơn: higher.
Dịch: Nick có thể nhảy cao hơn Mike.