New research has indicated that students who sacrifice sleep in order to cram for exams may be doing...
Giải thích
A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Dịch câu hỏi: Từ “fatigue” trong đoạn 2 đồng nghĩa với từ _____.
A. mệt mỏi B. buồn bã C. hạnh phúc D. buồn chán
→ fatigue (n): mệt mỏi = tiredness