Nêu giá trị của chữ số 6 trong mỗi số thập phân dưới đây:
Giải thích
Số | 0,6 | 16,23 | 32,61 | 128,446 | 5,064 |
Giá trị của chữ số 6 | \[\frac{6}{{10}}\] | 6 | \[\frac{6}{{10}}\] | \[\frac{6}{{1\,\,\,000}}\] | \[\frac{6}{{100}}\] |
Số | 0,6 | 16,23 | 32,61 | 128,446 | 5,064 |
Giá trị của chữ số 6 | \[\frac{6}{{10}}\] | 6 | \[\frac{6}{{10}}\] | \[\frac{6}{{1\,\,\,000}}\] | \[\frac{6}{{100}}\] |