Nature lovers will surely appreciate their stay here, as the resort is (11) ______ among
Kiến thức về từ vựng – từ cùng trường nghĩa
A. identify /aɪˈdentɪfaɪ/ (v): nhận ra, nhận diện, xác định – nhấn mạnh vào việc nhận ra ai hay nhân thức được cái gì, e.g. She was able to identify her attacker.
B. certify /ˈsɜːtɪfaɪ/ (v): chứng thực, xác nhận – nhấn mạnh vào việc cái gì được xác nhận bởi một cơ quan có thẩm quyền, e.g. I was certified as a teacher in 2019.
C. navigate /ˈnævɪɡeɪt/ (v): điều hướng, dẫn đường – nhấn mạnh việc nhận biết được bản thân đang ở đâu, đích đến ở đâu và tìm ra cách để đi đến điểm đích đó, e.g. Only the best-trained captains could safely navigate these routes.
D. located /ləʊˈkeɪtɪd/ (adj): ở đâu, tọa lạc tại đâu – nhấn mạnh vào vị trí
Dịch: Những người yêu thiên nhiên chắc chắn sẽ thích kì nghỉ ở đây vì khu nghỉ dưỡng nằm giữa khung cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp của Maldives.
Chọn D.