Natalie is _____ have a baby next month. A. go to B. goes to C. going D. going to
Giải thích
Kiến thức: Thì tương lai gần
Giải thích:
Thì tương lai gần diễn tả một hành động đã được lên kế hoạch và có tính toán từ trước trong tương lai gần.
Dấu hiệu nhận biết “next month” (tháng sau) → công thức thì tương lai gần ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít: S is + going to + Vo (nguyên thể)
Natalie is going to have a baby next month.
(Natalie sắp có em bé vào tháng tới.)
Chọn D