Nam is very careful with numbers. He is really good at _______________ (CALCULATOR).
Giải thích
calculating
Ta có: good at + N/V-ing: giỏi làm gì
calculator (n): máy tính
calculation (n): phép tính
calculate (v): tính toán
Dựa vào nghĩa ta thấy danh từ calculation không phù hợp => điền dạng V-ing (calculating)
=> Nam is very careful with numbers. He is really good at calculating.
Dịch: Nam rất cẩn thận với các con số. Anh ấy thực sự giỏi tính toán.