My sister likes beef. It’s her favourite _________. A. meat B. drink C. vegetable D. fruit
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. meat (n): thịt
B. drink (n): đồ uống, thức uống
C. vegetable (n): rau
D. fruit (n): quả, trái cây
beef (n): thịt bò => thuộc nhóm “thịt”
=> My sister likes beef. It’s her favourite meat.
(Chị tôi thích thịt bò. Nó là món thịt cô yêu thích.)
Chọn A