My sister is passionate (33) _________ fashion.
Giải thích
passionate about (phr.): đam mê, cực kì thích cái gì
My sister is passionate about fashion.
(Chị gái tôi đam mê thời trang.)
Chọn B.
passionate about (phr.): đam mê, cực kì thích cái gì
My sister is passionate about fashion.
(Chị gái tôi đam mê thời trang.)
Chọn B.