Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar

My sister is looking for a part-time job with _______ working hours to fit her university schedule. A. positive B. repetitive C. ambitious D. flexible

25/80

My sister is looking for a part-time job with _______ working hours to fit her university schedule.

positive

repetitive

ambitious

flexible

Giải thích

Đáp án đúng là D

A. positive (adj): tích cực

B. repetitive (adj): lặp đi lặp lại

C. ambitious (adj): đầy tham vọng

D. flexible (adj): linh hoạt, linh động

Dựa vào các từ khóa “working hours” (giờ làm việc) và “to fit her university schedule” (để phù hợp với lịch học đại học của chị), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “flexible” (linh hoạt).

→ My sister is looking for a part-time job with flexible working hours to fit her university schedule. (Chị tôi đang tìm một công việc bán thời gian với giờ làm linh hoạt để khớp với lịch học đại học của chị ấy.)