My sister can ___________________ well with foreign visitors. (COMMUNICATION)
Giải thích
communicate
Chỗ trống cần một động từ ở dạng nguyên thể vì nó đứng ngay sau động từ khuyết thiếu “can” (có thể).
communication (n): sự giao tiếp, truyền đạt
communicate (v): giao tiếp
→ My sister can communicate well with foreign visitors.
Dịch nghĩa: Chị gái tôi có thể giao tiếp tốt với du khách nước ngoài.