My sightseeing tour in Melbourne lasted two hours. (GOING)
Giải thích
Kiến thức: Viết câu với “spend”
Giải thích:
- Thì quá khứ đơn diễn tả một việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + V2/ed
spend – spent – spent (v): dành ra
- Sau động từ “spend” cần một động từ ở dạng V-ing.
tour = go sightseeing (v): tham quan
My sightseeing tour in Melbourne lasted two hours.
(Chuyến tham quan của tôi ở Melbourne kéo dài hai giờ.)
Đáp án: I spent two hours going sightseeing in Melbourne.
(Tôi đã dành hai giờ để tham quan ở Melbourne.)